与 - DỮ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ban cho

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 3

Âm Kun: あた.える,  あずか.る,  くみ.する,  ともに

Âm On: ヨ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一

Gợi ý cách nhớ: Ban cho (与) biển số 51 (ち一)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

与 - DỮ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ban cho

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 3

Âm Kun: あた.える,  あずか.る,  くみ.する,  ともに

Âm On: ヨ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一

Gợi ý cách nhớ: Ban cho (与) biển số 51 (ち一)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

与