汚 - Ô

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ô nhiễm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: けが.す,  けが.れる,  けが.らわしい,  よご.す,  よご.れる,  きたな.い

Âm On: オ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 二

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) để 15 (一ち) năm thì bị ô nhiễm (汚)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

汚 - Ô

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ô nhiễm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: けが.す,  けが.れる,  けが.らわしい,  よご.す,  よご.れる,  きたな.い

Âm On: オ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 二

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) để 15 (一ち) năm thì bị ô nhiễm (汚)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

汚