厳 - NGHIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trang nghiêm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 17

Âm Kun: おごそ.か,  きび.しい,  いか.めしい,  いつくし

Âm On: ゲン,  ゴン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 厂 敢

Gợi ý cách nhớ: 3 (''') chiến sỹ ở sườn núi (厂) chiến đấu rất dũng cảm (敢) trang nghiêm (厳)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

厳 - NGHIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trang nghiêm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 17

Âm Kun: おごそ.か,  きび.しい,  いか.めしい,  いつくし

Âm On: ゲン,  ゴン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 厂 敢

Gợi ý cách nhớ: 3 (''') chiến sỹ ở sườn núi (厂) chiến đấu rất dũng cảm (敢) trang nghiêm (厳)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

厳