群 - QUẦN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quần đảo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: む.れる,  む.れ,  むら,  むら.がる

Âm On: グン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 君 羊

Gợi ý cách nhớ: Em (君) nuôi dê (羊) ở quần đảo (群)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

群 - QUẦN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Quần đảo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: む.れる,  む.れ,  むら,  むら.がる

Âm On: グン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 君 羊

Gợi ý cách nhớ: Em (君) nuôi dê (羊) ở quần đảo (群)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

群