椎 - CHUY

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cột sống

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: つち,  う.つ

Âm On: ツイ,  スイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 隹

Gợi ý cách nhớ: Từ trên cây (木) chim (隹) bị ngã gãy cả cột sống (椎)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

椎 - CHUY

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cột sống

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: つち,  う.つ

Âm On: ツイ,  スイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 隹

Gợi ý cách nhớ: Từ trên cây (木) chim (隹) bị ngã gãy cả cột sống (椎)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

椎