森 - SÂM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rừng rậm

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 12

Âm Kun: もり

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 林

Gợi ý cách nhớ: 3 cây (木) là rừng rậm (森)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

森 - SÂM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rừng rậm

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 12

Âm Kun: もり

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 林

Gợi ý cách nhớ: 3 cây (木) là rừng rậm (森)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

森