林 - LÂM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rừng thưa

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 8

Âm Kun: はやし

Âm On: リン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木

Gợi ý cách nhớ: 2 cây (木) là rừng thưa (林)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

林 - LÂM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rừng thưa

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 8

Âm Kun: はやし

Âm On: リン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木

Gợi ý cách nhớ: 2 cây (木) là rừng thưa (林)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

林