休 - HƯU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nghỉ ngơi

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: やす.む,  やす.まる,  やす.める

Âm On: キュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 木

Gợi ý cách nhớ: Người đứng (亻) cạnh cây (木) để nghỉ ngơi (休)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

休 - HƯU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nghỉ ngơi

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: やす.む,  やす.まる,  やす.める

Âm On: キュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 木

Gợi ý cách nhớ: Người đứng (亻) cạnh cây (木) để nghỉ ngơi (休)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

休