栃 - DẺ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hạt dẻ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: とち

Âm On:

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 厂 万

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) dưới sườn núi (厂) ra cả vạn (万) hạt dẻ (栃)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

栃 - DẺ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hạt dẻ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: とち

Âm On:

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 厂 万

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) dưới sườn núi (厂) ra cả vạn (万) hạt dẻ (栃)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

栃