協 - HIỆP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hiệp lực

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 劦

Gợi ý cách nhớ: Hiệp lực (協) của 10 (十) + 3 anh lực (力力力)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

協 - HIỆP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hiệp lực

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 劦

Gợi ý cách nhớ: Hiệp lực (協) của 10 (十) + 3 anh lực (力力力)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

協