札 - TRÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiền giấy

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: ふだ

Âm On: サツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 乙

Gợi ý cách nhớ: Có cây (木) Là (L) có tiền giấy (札)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

札 - TRÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiền giấy

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: ふだ

Âm On: サツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 乙

Gợi ý cách nhớ: Có cây (木) Là (L) có tiền giấy (札)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

札