浮 - PHÙ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nổi lên

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: う.く,  う.かれる,  う.かぶ,  う.かべる

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 孚

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) từ móng tay (爪) trẻ con (子)làm mọi thứ nổi lên (浮)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

浮 - PHÙ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nổi lên

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: う.く,  う.かれる,  う.かぶ,  う.かべる

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 孚

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) từ móng tay (爪) trẻ con (子)làm mọi thứ nổi lên (浮)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

浮