宗 - TÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tôn giáo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: むね

Âm On: シュウ,  ソウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 示

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) đi theo chỉ thị (示) tôn giáo (宗)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

宗 - TÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tôn giáo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: むね

Âm On: シュウ,  ソウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 宀 示

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) đi theo chỉ thị (示) tôn giáo (宗)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

宗