替 - THẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thay thế

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: か.える,  か.え-,  か.わる

Âm On: タイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 夫 日

Gợi ý cách nhớ: Có 2 ông chồng (夫) trong ngày (日) để thay thế (替)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

替 - THẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thay thế

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: か.える,  か.え-,  か.わる

Âm On: タイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 夫 日

Gợi ý cách nhớ: Có 2 ông chồng (夫) trong ngày (日) để thay thế (替)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

替