因 - NHÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nguyên nhân

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: よ.る,  ちな.む

Âm On: イン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 囗 大

Gợi ý cách nhớ: Vây quanh (口) Bao Đại (大) Nhân (因)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

因 - NHÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nguyên nhân

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: よ.る,  ちな.む

Âm On: イン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 囗 大

Gợi ý cách nhớ: Vây quanh (口) Bao Đại (大) Nhân (因)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

因