床 - SÀNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sàn nhà

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: とこ,  ゆか

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 木

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái hiên (广) làm bằng gỗ (木) là sàn nhà (床)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

床 - SÀNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sàn nhà

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: とこ,  ゆか

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 木

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái hiên (广) làm bằng gỗ (木) là sàn nhà (床)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

床