加 - GIA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gia tăng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: くわ.える,  くわ.わる

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 力 口

Gợi ý cách nhớ: Lực (力) từ miệng (口) cần gia tăng (加)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

加 - GIA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gia tăng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 5

Âm Kun: くわ.える,  くわ.わる

Âm On: カ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 力 口

Gợi ý cách nhớ: Lực (力) từ miệng (口) cần gia tăng (加)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

加