暑 - THỬ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nóng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: あつ.い

Âm On: ショ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 者

Gợi ý cách nhớ: Dưới ánh mặt trời (日) tác giả ( 者) đứng để thử sức nóng (暑)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

暑 - THỬ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nóng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 12

Âm Kun: あつ.い

Âm On: ショ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 日 者

Gợi ý cách nhớ: Dưới ánh mặt trời (日) tác giả ( 者) đứng để thử sức nóng (暑)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

暑