黒 - HẮC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Màu đen

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: くろ,  くろ.ずむ,  くろ.い

Âm On: コク

Gợi ý cách nhớ: Ruộng (田) bị Hoả (灬) thiêu chỉ còn lại mảnh Đất (土) màu Đen (黒)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

黒 - HẮC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Màu đen

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: くろ,  くろ.ずむ,  くろ.い

Âm On: コク

Gợi ý cách nhớ: Ruộng (田) bị Hoả (灬) thiêu chỉ còn lại mảnh Đất (土) màu Đen (黒)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

黒