野 - DÃ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cánh đồng, hoang dã

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: の,  の-

Âm On: ヤ,  ショ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 里 予

Gợi ý cách nhớ: Ông Lí (里) dự (予) đoán sắp bị dã (野)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

野 - DÃ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cánh đồng, hoang dã

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: の,  の-

Âm On: ヤ,  ショ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 里 予

Gợi ý cách nhớ: Ông Lí (里) dự (予) đoán sắp bị dã (野)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

野