都 - ĐÔ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thành phố

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: みやこ

Âm On: ト,  ツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 者 邑

Gợi ý cách nhớ: Tác giả (者) đi chơi với Bồ (阝) ở kinh đô (都)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

都 - ĐÔ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thành phố

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: みやこ

Âm On: ト,  ツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 者 邑

Gợi ý cách nhớ: Tác giả (者) đi chơi với Bồ (阝) ở kinh đô (都)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

都