施 - THI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thực thi

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: ほどこ.す

Âm On: シ,  セ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 方 𠂉 也

Gợi ý cách nhớ: Phương (方) nằm (𠂉) thả C (也) là thực thi (施)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

施 - THI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thực thi

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: ほどこ.す

Âm On: シ,  セ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 方 𠂉 也

Gợi ý cách nhớ: Phương (方) nằm (𠂉) thả C (也) là thực thi (施)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

施