Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Khai quật
Trình độ JLPT: N2
Số nét: 11
Âm Kun: ほ.る
Âm On: クツ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 屈
Gợi ý cách nhớ: Khai quật (掘) thì thấy tay (扌) người đã khuất (屈)