屈 - KHUẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bất khuất

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: かが.む,  かが.める

Âm On: クツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 出

Gợi ý cách nhớ: Linh hồn từ xác chết (尸) xuất (出) ra là người đã khuất (屈)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

屈 - KHUẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bất khuất

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: かが.む,  かが.める

Âm On: クツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 出

Gợi ý cách nhớ: Linh hồn từ xác chết (尸) xuất (出) ra là người đã khuất (屈)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
屈