版 - BẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xuất bản

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: ハン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 片 反

Gợi ý cách nhớ: Sách viết phiên phiến (片) nên bị phản đối (反) xuất bản (版)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

版 - BẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xuất bản

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun:

Âm On: ハン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 片 反

Gợi ý cách nhớ: Sách viết phiên phiến (片) nên bị phản đối (反) xuất bản (版)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
版