Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Vặn xoán
Trình độ JLPT: N1
Số nét: 11
Âm Kun: ね.じる, ねじ.る, ひね.くる, ひね.る
Âm On: ネン, ジョウ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 念
Gợi ý cách nhớ: Bị vặn (捻) tay (扌) là một kỉ niệm (念) đau thương