鯰 - NIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cá trê

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 19

Âm Kun: なまず

Âm On: ネン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 魚 念

Gợi ý cách nhớ: Loài cá (魚) gắn với kỉ niệm (念) tuổi thơ của tôi là cá trê (鯰)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

鯰 - NIÊM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cá trê

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 19

Âm Kun: なまず

Âm On: ネン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 魚 念

Gợi ý cách nhớ: Loài cá (魚) gắn với kỉ niệm (念) tuổi thơ của tôi là cá trê (鯰)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

鯰