捕 - BỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bắt

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: と.らえる,  と.らわれる,  と.る,  とら.える,  とら.われる,  つか.まえる,  つか.まる

Âm On: ホ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 甫

Gợi ý cách nhớ: Bắt (捕) tay (扌) quan phủ (甫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

捕 - BỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bắt

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: と.らえる,  と.らわれる,  と.る,  とら.える,  とら.われる,  つか.まえる,  つか.まる

Âm On: ホ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 甫

Gợi ý cách nhớ: Bắt (捕) tay (扌) quan phủ (甫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
捕