抜 - BẠT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rút ra

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: ぬ.く,  -ぬ.く,  ぬ.き,  ぬ.ける,  ぬ.かす,  ぬ.かる

Âm On: バツ,  ハツ,  ハイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 友

Gợi ý cách nhớ: Rút (抜) tay (扌) ra bạt tai thằng bạn (友)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

抜 - BẠT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rút ra

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: ぬ.く,  -ぬ.く,  ぬ.き,  ぬ.ける,  ぬ.かす,  ぬ.かる

Âm On: バツ,  ハツ,  ハイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 友

Gợi ý cách nhớ: Rút (抜) tay (扌) ra bạt tai thằng bạn (友)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
抜