傷 - THƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bị thương

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: きず,  いた.む,  いた.める

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 𬀷

Gợi ý cách nhớ: Người đứng (亻) người nằm (𠂉) vật vã (易) do bị thương (傷)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

傷 - THƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bị thương

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: きず,  いた.む,  いた.める

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 𬀷

Gợi ý cách nhớ: Người đứng (亻) người nằm (𠂉) vật vã (易) do bị thương (傷)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
傷