技 - KỸ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kỹ thuật

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 7

Âm Kun: わざ

Âm On: ギ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 支

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) ở chi nhánh (支) có kỹ thuật (技) rất cao

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

技 - KỸ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kỹ thuật

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 7

Âm Kun: わざ

Âm On: ギ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 支

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) ở chi nhánh (支) có kỹ thuật (技) rất cao

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
技