相 - TƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tương tự/ thủ tướng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: あい-

Âm On: ソウ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 目

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) có mắt (目) tương tự (相) nhau

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

相 - TƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tương tự/ thủ tướng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: あい-

Âm On: ソウ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 目

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) có mắt (目) tương tự (相) nhau

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
相