成 - THÀNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thành công

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: な.る,  な.す,  -な.す

Âm On: セイ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 𠂊 戈

Gợi ý cách nhớ: Vượt qua (戈) muôn vạn (万) khó khăn thì mới thành công (成)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

成 - THÀNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thành công

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: な.る,  な.す,  -な.す

Âm On: セイ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 𠂊 戈

Gợi ý cách nhớ: Vượt qua (戈) muôn vạn (万) khó khăn thì mới thành công (成)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
成