械 - GIỚI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Máy móc, cơ giới

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: かせ

Âm On: カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 戒

Gợi ý cách nhớ: Đồ gỗ (木) đã đạt tới cảnh giới (戒) của máy móc (械)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

械 - GIỚI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Máy móc, cơ giới

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: かせ

Âm On: カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 戒

Gợi ý cách nhớ: Đồ gỗ (木) đã đạt tới cảnh giới (戒) của máy móc (械)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
械