懸 - HUYỀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Treo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 20

Âm Kun: か.ける,  か.かる

Âm On: ケン,  ケ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 縣 心

Gợi ý cách nhớ: Tỉnh (県) nào làm việc có hệ thống (系) và có tâm (心) sẽ được treo (懸) thưởng

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

懸 - HUYỀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Treo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 20

Âm Kun: か.ける,  か.かる

Âm On: ケン,  ケ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 縣 心

Gợi ý cách nhớ: Tỉnh (県) nào làm việc có hệ thống (系) và có tâm (心) sẽ được treo (懸) thưởng

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

懸