咬 - GIẢO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cắn

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: か.む

Âm On: コウ,  ヨウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 交

Gợi ý cách nhớ: Miệng (口) đi giao lưu (交) mà răng cứ cắn (咬) chặt

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

咬 - GIẢO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cắn

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 9

Âm Kun: か.む

Âm On: コウ,  ヨウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 交

Gợi ý cách nhớ: Miệng (口) đi giao lưu (交) mà răng cứ cắn (咬) chặt

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

咬