迫 - BÁCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cấp bách

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: せま.る

Âm On: ハク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 白 辶

Gợi ý cách nhớ: Bác sĩ mặc áo trắng (白) chạy đi xa (辶) hẳn là có việc cấp bách (迫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

迫 - BÁCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cấp bách

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: せま.る

Âm On: ハク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 白 辶

Gợi ý cách nhớ: Bác sĩ mặc áo trắng (白) chạy đi xa (辶) hẳn là có việc cấp bách (迫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

迫