得 - ĐẮC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đắc ý

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: え.る,  う.る

Âm On: トク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 㝵

Gợi ý cách nhớ: 2 người đứng (彳) vào dịp Tết Nguyên Đán (旦) không thấy thốn (寸) mà còn đắc ý (得)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

得 - ĐẮC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đắc ý

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: え.る,  う.る

Âm On: トク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 㝵

Gợi ý cách nhớ: 2 người đứng (彳) vào dịp Tết Nguyên Đán (旦) không thấy thốn (寸) mà còn đắc ý (得)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

得