勢 - THẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thế lực

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: いきお.い,  はずみ

Âm On: セイ,  ゼイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 埶 力

Gợi ý cách nhớ: Tiên sinh (先) chân đất (土) đi trong vòng tròn (丸) cần lực (力) là thế lực (勢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

勢 - THẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thế lực

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun: いきお.い,  はずみ

Âm On: セイ,  ゼイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 埶 力

Gợi ý cách nhớ: Tiên sinh (先) chân đất (土) đi trong vòng tròn (丸) cần lực (力) là thế lực (勢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

勢