換 - HOÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hoán đổi

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: か.える,  -か.える,  か.わる

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 奐

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) bị móc (ク) tứ (四) đại (大) mỹ nhân hoán đổi (換)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

換 - HOÁN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hoán đổi

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: か.える,  -か.える,  か.わる

Âm On: カン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 奐

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) bị móc (ク) tứ (四) đại (大) mỹ nhân hoán đổi (換)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

換