尊 - TÔN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tôn kính

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: たっと.い,  とうと.い,  たっと.ぶ,  とうと.ぶ

Âm On: ソン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 酋 寸

Gợi ý cách nhớ: Uống hết 2 bình rượu (酋) thốn (寸) đánh mất sự tôn kính (尊)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

尊 - TÔN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tôn kính

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: たっと.い,  とうと.い,  たっと.ぶ,  とうと.ぶ

Âm On: ソン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 酋 寸

Gợi ý cách nhớ: Uống hết 2 bình rượu (酋) thốn (寸) đánh mất sự tôn kính (尊)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

尊