叫 - KHIẾU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kêu, hét

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: さけ.ぶ

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 丩

Gợi ý cách nhớ: Miệng (口) kêu 4 (丩) tiếng như con khiếu (叫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

叫 - KHIẾU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kêu, hét

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 6

Âm Kun: さけ.ぶ

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 丩

Gợi ý cách nhớ: Miệng (口) kêu 4 (丩) tiếng như con khiếu (叫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

叫