度 - ĐỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lần

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: たび,  -た.い

Âm On: ド,  ト,  タク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 廿 又

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái hiên (广) cầm cốc nước (廿) đi lại (又) nhiều lần (度)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

度 - ĐỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lần

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: たび,  -た.い

Âm On: ド,  ト,  タク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 广 廿 又

Gợi ý cách nhớ: Dưới mái hiên (广) cầm cốc nước (廿) đi lại (又) nhiều lần (度)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
度