平 - BÌNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hoà bình

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun: たい.ら,  たい.らげる,  ひら

Âm On: ヘイ,  ビョウ,  ヒョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 干

Gợi ý cách nhớ: Cái can (干) = 2 (丷) cái bình (平)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

平 - BÌNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hoà bình

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun: たい.ら,  たい.らげる,  ひら

Âm On: ヘイ,  ビョウ,  ヒョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 干

Gợi ý cách nhớ: Cái can (干) = 2 (丷) cái bình (平)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
平