差 - SAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sai trái

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: さ.す,  さ.し

Âm On: サ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 羊 丿 工

Gợi ý cách nhớ: Dê (羊) em công nhân (工) là sai trái (差)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

差 - SAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sai trái

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: さ.す,  さ.し

Âm On: サ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 羊 丿 工

Gợi ý cách nhớ: Dê (羊) em công nhân (工) là sai trái (差)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
差