卒 - TỐT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tốt nghiệp

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: そっ.する,  お.える,  お.わる,  ついに,  にわか

Âm On: ソツ,  シュツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 从 十

Gợi ý cách nhớ: Đứng đầu (亠) là 2 người (人) được 10 (十) điểm tốt nghiệp (卒)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

卒 - TỐT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tốt nghiệp

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: そっ.する,  お.える,  お.わる,  ついに,  にわか

Âm On: ソツ,  シュツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 从 十

Gợi ý cách nhớ: Đứng đầu (亠) là 2 người (人) được 10 (十) điểm tốt nghiệp (卒)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
卒