綿 - MIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bông

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 14

Âm Kun: わた

Âm On: メン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 帛

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) làm khăn trắng (帛) lấy từ bông (綿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

綿 - MIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bông

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 14

Âm Kun: わた

Âm On: メン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 帛

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) làm khăn trắng (帛) lấy từ bông (綿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
綿