崩 - BĂNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phá hủy

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: くず.れる,  -くず.れ,  くず.す

Âm On: ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 山 朋

Gợi ý cách nhớ: Núi (山) băng mất 2 tháng (朋) để phá hủy (崩)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

崩 - BĂNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phá hủy

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: くず.れる,  -くず.れ,  くず.す

Âm On: ホウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 山 朋

Gợi ý cách nhớ: Núi (山) băng mất 2 tháng (朋) để phá hủy (崩)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

崩