沢 - TRẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đầm lầy

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: さわ,  うるお.い,  うるお.す,  つや

Âm On: タク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 尺

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) bị xích (尺) lại ở đầm lầy (沢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

沢 - TRẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đầm lầy

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: さわ,  うるお.い,  うるお.す,  つや

Âm On: タク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 尺

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) bị xích (尺) lại ở đầm lầy (沢)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

沢