層 - TẰNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tầng lớp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: ソウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 曽

Gợi ý cách nhớ: Xác chết (尸) cháu (曽) nhìn thấy trên tầng (層)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

層 - TẰNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tầng lớp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: ソウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 曽

Gợi ý cách nhớ: Xác chết (尸) cháu (曽) nhìn thấy trên tầng (層)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

層